Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bàn, man có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn, man:
Biến thể phồn thể: 蹣;
Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;
蹒 bàn, man
Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;
蹒 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹒
Giản thể của chữ 蹣.Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹣)
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚
Chữ gần giống với 蹒:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Dị thể chữ 蹒
蹣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蹒;
Pinyin: pan2, man2, liang3;
Việt bính: mun4 pun4;
蹣 bàn, man
◇Thanh Xuân Chi Ca 青春之歌: Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai 直到天黑了, 這才有一個跛腳老頭從大路上蹣跚地走來 (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
◇Lục Du 陸游: Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn 客散茅檐寂, 蹣跚自閉門 (Hí tác dã hứng 戲作野興) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
◇Lục Du 陸游: Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san 老翁垂八十, 捫壁行蹣跚 (Cơ hàn hành 饑寒行) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
◇Thuật Thư phú 述書賦: Bà sa bàn san 婆娑蹣跚 Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
◇Bạch Thỉnh 白珽: Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám 蹣跚石罅, 得一穴, 頗深暗 (Trạm uyên tĩnh ngữ 湛淵靜語) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
§ 蹣 cũng đọc là man.
Pinyin: pan2, man2, liang3;
Việt bính: mun4 pun4;
蹣 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹣
(Động) Vượt qua.(Phó, tính) Bàn san 蹣跚: (1) Đi tập tễnh, khập khiễng.◇Thanh Xuân Chi Ca 青春之歌: Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai 直到天黑了, 這才有一個跛腳老頭從大路上蹣跚地走來 (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
◇Lục Du 陸游: Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn 客散茅檐寂, 蹣跚自閉門 (Hí tác dã hứng 戲作野興) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
◇Lục Du 陸游: Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san 老翁垂八十, 捫壁行蹣跚 (Cơ hàn hành 饑寒行) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
◇Thuật Thư phú 述書賦: Bà sa bàn san 婆娑蹣跚 Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
◇Bạch Thỉnh 白珽: Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám 蹣跚石罅, 得一穴, 頗深暗 (Trạm uyên tĩnh ngữ 湛淵靜語) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
§ 蹣 cũng đọc là man.
Chữ gần giống với 蹣:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹣
蹒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: man
| man | 埋: | khai man |
| man | 曼: | lan man |
| man | 漫: | man mác |
| man | 熳: | miên man |
| man | 瞒: | mê man |
| man | 瞞: | mê man |
| man | 芒: | mê man |
| man | 蔓: | lan man |
| man | 蛮: | man rợ |
| man | 蠻: | man rợ |
| man | 𬡯: | (chăn) |
| man | 謾: | lan man |
| man | 谩: | lan man |
| man | 鏝: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 镘: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 顢: | man hiên (vụng về) |
| man | 颟: | man hiên (vụng về) |
| man | 饅: | man thầu (bánh bao) |
| man | 馒: | man thầu (bánh bao) |
| man | 鰻: | man lí (con lươn) |
| man | 鳗: | man lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: bàn, man Tìm thêm nội dung cho: bàn, man
