Từ: bàn, man có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn, man:

蹒 bàn, man蹣 bàn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàn,man

bàn, man [bàn, man]

U+8E52, tổng 17 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蹣;
Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;

bàn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 蹒

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹣)
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚

Chữ gần giống với 蹒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Dị thể chữ 蹒

,

Chữ gần giống 蹒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒

bàn, man [bàn, man]

U+8E63, tổng 18 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pan2, man2, liang3;
Việt bính: mun4 pun4;

bàn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 蹣

(Động) Vượt qua.(Phó, tính) Bàn san : (1) Đi tập tễnh, khập khiễng.
◇Thanh Xuân Chi Ca : Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai , (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
◇Lục Du : Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn , (Hí tác dã hứng ) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
◇Lục Du : Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san , (Cơ hàn hành ) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
◇Thuật Thư phú : Bà sa bàn san Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
◇Bạch Thỉnh : Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám , , (Trạm uyên tĩnh ngữ ) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
§ cũng đọc là man.

Chữ gần giống với 蹣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹣

,

Chữ gần giống 蹣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣

Nghĩa chữ nôm của chữ: man

man:khai man
man:lan man
man:man mác
man:miên man
man:mê man
man:mê man
man:mê man
man:lan man
man:man rợ
man:man rợ
man𬡯:(chăn)
man:lan man
man:lan man
man:man (dụng cụ xới đất)
man:man (dụng cụ xới đất)
man:man hiên (vụng về)
man:man hiên (vụng về)
man:man thầu (bánh bao)
man:man thầu (bánh bao)
man:man lí (con lươn)
man:man lí (con lươn)
bàn, man tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn, man Tìm thêm nội dung cho: bàn, man